Nexans Olex The Handbook:2017
cable-mass
Approximate cable mass per metre
The cable tray fill tool reads the mass per metre of each cable it lays on a tier, for the same two cable families as the conduit fill diameters.
Đã xác minh: đối chiếu với trang catalogue in, trang 2017 ed. PDF pp. 8 and 14 (printed pp. 6 and 12); 2012 ed. PDF p. 16 (printed p. 14); printed page = PDF page - 2 in both. Đã kiểm tra 1 Oct 2026.
Đơn vị: Single kg/m, Multi kg/m
Đây là các giá trị mà AmpSize mã hóa. Không sao chép nội dung tiêu chuẩn. Hãy đối chiếu với tiêu chuẩn hiện hành.
Quay lại thẻ của nó trên trang Nexans Olex The Handbook:2017
20 hàng
| Size | Single (kg/m) | Multi (kg/m) |
|---|---|---|
| 1 | 0.015 | — |
| 1.5 | 0.02 | 0.18 |
| 2.5 | 0.032 | 0.25 |
| 4 | 0.051 | 0.33 |
| 6 | 0.071 | 0.41 |
| 10 | 0.11 | 0.6 |
| 16 | 0.17 | 0.77 |
| 25 | 0.26 | 1.07 |
| 35 | 0.35 | 1.41 |
| 50 | 0.48 | 1.88 |
| 70 | 0.67 | 2.64 |
| 95 | 0.96 | 3.6 |
| 120 | 1.18 | 4.42 |
| 150 | 1.44 | 5.42 |
| 185 | 1.8 | 6.9 |
| 240 | 2.36 | 9.15 |
| 300 | 2.96 | 11.28 |
| 400 | 3.76 | — |
| 500 | 4.77 | — |
| 630 | 6.13 | — |