Bỏ qua nội dung
AmpSize

AS/NZS 3008.1.2:2017

Table 30, 34, 35

Reactance at 50 Hz and a.c. resistance at 50 Hz

The voltage drop, voltage rise, loop impedance and cable size tools read conductor resistance and reactance at the operating temperature from this data. The loop power budget reads the conductor resistance.

Đã xác minh: đối chiếu với tiêu chuẩn in, trang 98, 102–103. Đã kiểm tra 24 Sept 2026.

Đơn vị: R ohm/km, X ohm/km

Đây là các giá trị mà AmpSize mã hóa. Không sao chép nội dung tiêu chuẩn. Hãy đối chiếu với tiêu chuẩn hiện hành.

Quay lại thẻ của nó trên trang AS/NZS 3008.1.2:2017

20 hàng

Table 30, 34, 35, Reactance at 50 Hz and a.c. resistance at 50 Hz
SizeR pvc 75R xlpe 90R al pvc 75R al xlpe 90X (ohm/km)X multicore pvcX multicore xlpeX single core trefoil pvcX single core trefoil xlpeX single core flat pvcX single core flat xlpe
125.827——0.1190.1190.1140.1680.1660.1840.181
1.516.517.3——0.1110.1110.1070.1570.1550.1720.17
2.59.019.45——0.1020.1020.09880.1430.1410.1590.156
45.615.88——0.1020.1020.0930.1370.1310.1520.146
63.753.93——0.09670.09670.08870.1280.1230.1430.138
102.232.33——0.09060.09060.0840.1180.1140.1340.129
161.41.472.332.450.08610.08610.08050.1110.1060.1260.122
250.8840.9271.471.540.08530.08530.08080.1060.1020.1210.118
350.6380.6681.061.110.08260.08260.07860.1010.09820.1170.113
500.4710.4940.7830.8220.07970.07970.07510.09620.09240.1110.108
700.3270.3420.5420.5680.0770.0770.07410.09170.08930.1070.104
950.2360.2470.3920.4110.07660.07660.07250.09040.08680.1060.102
1200.1880.1970.310.3250.07430.07430.07130.0870.08440.1020.0996
1500.1530.160.2530.2650.07450.07450.07180.08680.08440.1020.0996
1850.1230.1290.2020.2120.07440.07440.0720.08620.08350.1010.0988
2400.09480.09910.1550.1620.07350.07350.07090.08470.08180.09990.097
3000.0770.08030.1250.130.07320.07320.07040.08390.08090.09910.0961
4000.0620.06460.09810.1030.07280.07280.07020.08290.08020.09820.0955
5000.05060.05250.07790.08130.07230.07230.070.0820.07960.09730.0948
6300.04180.04320.06230.0649———0.080.07870.09520.094

Các công cụ đọc nó (10)

Hướng dẫn và trang học tập trích dẫn nó (13)